Asus ROG MAXIMUS XI GENE Wi-Fi/AC – Socket 1151v2

Giá Tân Doanh: Liên hệ
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Bảo hành: 36 tháng
  • Xuất xứ: Chính hãng
  • Thương hiệu: ASUS
  • Giá trên đã bao gồm VAT.
Danh mục: Từ khóa: ,
  • Giao hàng
    Giao hàng

    Miễn phí giao hàng trong nội thành các Quận TP.HCM. Xem thêm chính sách vận chuyển tại đây

  • Đổi trả
    Đổi trả

    Đổi mới sản phẩm trong 7 ngày nếu lỗi từ nhà sản xuất. Xem thêm tại đây

  • Tổng đài CSKH
    Tổng đài CSKH

    1900.966.939

  • Hotline Kinh Doanh
    Hotline Kinh Doanh

    093.88.99.941
    078.366.6668

  • Hotline Kỹ Thuật Kỹ Thuật
    Hotline Kỹ Thuật

    093.88.99.947

Thông tin Sản Phẩm

Giới thiệu bo mạch chủ ASUS ROG MAXIMUS XI GENE

ASUS ROG MAXIMUS XI GENE là mẫu bo mạch chủ socket 1151 mới nhất của ASUS, hỗ trợ các dòng CPU cao cấp thế hệ thứ 8 và 9 của Intel, cùng với bộ chipset Z390 mới nhất với nhiều tính năng cao cấp như bảng thông báo lỗi, cổng USB Type C, khe cắm RAM có dung lượng lớn, WiFi MU-MIMO (1.73Gb/s)…..

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Thiết kế

Được trang bị rất nhiều tính năng cao cấp nhưng chỉ gói gọn lại ở kích thước micro-ATX, ASUS ROG MAXIMUS XI GENE rất phù hợp với game thủ cần một chiếc bo mạch chủ nhỏ gọn hay những người đam mê công nghệ muốn có được trải nghiệm ép xung tốt nhất trên nền tảng của Intel. Dù nhu cầu có là gì đi nữa thì ASUS ROG MAXIMUS XI GENE chắc chắn sẽ không làm người sử dụng phải thất vọng.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

 Hiệu năng

Với thiết kế tối ưu kiến trúc Coffee Lake, ASUS ROG MAXIMUS XI GENE hỗ trợ tốc độ bộ nhớ lên tới 4800MHz, giúp người sử dụng có thể khai thác triệt để sức mạnh của nền tản mới nhất của Intel.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Mặc dù chỉ có 2 khe cắm RAM, nhưng mỗi khe cắm của ASUS ROG MAXIMUS XI GENE lại có khả năng hỗ trợ thanh RAM có dung lượng tối đa lên tới 32GB, gấp đôi so với khe cắm thường thấy ở các dòng bo mạch chủ khác, đảm bảo tối ưu diện kích thước nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ dung lượng bộ nhớ lớn.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

ASUS ROG MAXIMUS XI GENE có thiết kế khả độc đáo khi mà phần diện tích đáng lẽ ra là của khe RAM thì lại được sử dụng để kết nối M.2 SSD với khả năng hỗ trợ 2 khe cắm M.2 có kích thước 2280 và 2 khe cắm M.2 22110 thông qua adapter cắm lên khe cắm đặc biệt bên cạnh. Tất cả đều hoạt động qua chuẩn kết nối PCIe 3.0 với băng thông lên tới 32Gb/s.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Hệ thống làm mát

Trên bề mặt của ASUS ROG MAXIMUS XI GENE được trang bị với 6 chân cắm 4-pin cho quạt làm mát, trong đó 3 chân cắm màu trắng mặc định hoạt động ở tốc độ tối đa và tất cả đều hỗ trợ điều tốc bằng tín hiệu PWM. Kết hợp với 4 cảm biến nhiệt độ được tích hợp trên các khu vực quan trọng của bo mạch giúp việc theo dõi và điều chỉnh trở nên cực kì đơn giản.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Build for Overclocking

Với thiết kế mạch, linh kiện cao cấp được tối ưu cho việc ép xung, ASUS ROG MAXIMUS XI GENE được xem là một trong những lựa chọn hàng đầu của các “overclocker” hàng đầu thế giới, với việc liên tục giành lấy hơn 10 kỉ lục về điểm số ép xung trên toàn thế giới trong thời gian vừa qua.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Để đạt được thành tích ép xung đáng nể như vậy, một phần không nhỏ là dựa vào các công tắc điều khiển các chế độ chuyên dành cho việc ép xung được tích hợp trực tiếp trên bo mạch, hỗ trợ rất nhiều cho việc ép xung, đặc biệt khi ép xung với LN2 (ni-tơ lỏng).

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Âm thanh

ASUS ROG MAXIMUS XI GENE sử dụng bộ giải mã âm thanh SupremeFX S1220A với dàn linh kiên cao cấp như tụ Nhật Bản đem lại chất âm ấm và tự nhiên, cùng với việc toàn bộ phần mạch xử lý âm thanh được cô lập hoàn toàn với phần còn lại của bo mạch chủ, hạn chế tối đa hiện tượng nhiễu âm thanh.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Tùy biến

Khác với nhiều dòng bo mạch chủ khác, ASUS ROG MAXIMUS XI GENE chỉ sử dụng số lượng RGB LEDs vừa phải, không quá phô diễn nhưng vẫn đủ để tạo điểm nhấn cũng như nổi bật so với các đối thủ trong phân khúc, một nét đặc thù của dòng sản phẩm ROG.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Tiện ích

ASUS ROG MAXIMUS XI GENE vẫn luôn hướng về việc ưu tiên đặt trải nghiệm của người sử dụng lên làm hàng đầu, với tiện ích Armoury Crate việc cập nhập driver, BIOS, bản vá lỗi, sự kiện game và các chương trình khuyến mãi đặc biệt trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

BIOS

ASUS ROG MAXIMUS XI GENE có giao diện BIOS cực kì thân thiện, dễ dàng sử dụng và luôn được cộng đồng yêu công nghệ đánh giá cao, giúp cho việc tùy biến, ép xung trở nên thuận lợi hơn rất nhiều.

Asus rog Maximus Xi Gene
Asus rog Maximus Xi Gene

Tóm lại, tuy không hầm hố như nhiều dòng bo mạch chủ khác trong cùng phân khúc, nhưng cũng không sao cả bởi vì mục đích ban đầu của ASUS ROG MAXIMUS XI GENE là hướng tới những người sử dụng đặc biệt với nhu cầu cao về khả năng ép xung và hiệu năng với kích thước nhỏ gọn.

 

 

 

Tên Hãng Asus
Model ASUS ROG Z390 Maximus XI GENE
CPU hỗ trợ Intel
Chipset Z390
RAM hỗ trợ 2 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 4700(O.C)/4600(O.C)/4500(O.C)/4400(O.C)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)/3733(O.C.)/3600(O.C.)/

3466(O.C.)/3400(O.C.)/3333(O.C.)/3300(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory 

Khe cắm mở rộng 1 x PCIe 3.0 x16 1 x PCIe 3.0 x4
Ổ cứng hỗ trợ 2 x ROG DIMM.2 Module support(CPU_DIMM.2), with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode)

2 x M.2 Socket 3, with M Key, type 2242/2260/2280 storage devices support (x4 PCIE mode)

4 x SATA 6Gb/s port(s), Support Raid 0, 1, 5, 10

Intel® Optane™ Memory Ready

Cổng kết nối (Internal) 1 x W_PUMP+ 1
1 x W_PUMP+ 2
1 x WB_SENSOR
2 x Aura Addressable Strip Header(s)
2 x Aura RGB Strip Headers
2 x USB 3.1 Gen 1(up to 5Gbps) connector(s) support(s) additional 4 USB 3.1 Gen 1 port(s) 
2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s)
1 x M.2 Socket 3 with M key, type 2242/2260/2280 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode)
1 x M.2 Socket 3 with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode)
6 x SATA 6Gb/s connector(s)
1 x CPU Fan connector(s) (1 x 4 -pin)
1 x CPU OPT Fan connector(s) (1 x 4 -pin)
2 x Chassis Fan connector(s) (2 x 4 -pin)
1 x Thunderbolt header(s)
1 x 24-pin EATX Power connector(s)
2 x 8-pin EATX 12V Power connectors
1 x 4-pin EZ_PLUG Power connector(s)
1 x Front panel audio connector(s) (AAFP)
1 x 5-pin EXT_FAN(Extension Fan) connector
1 x MemOK! II switch(es)
1 x Slow Mode switch(es)
9 x ProbeIt Measurement Points
1 x Reset button(s)
1 x BIOS Switch button(s)
1 x Node Connector(s)
1 x LN2 Mode jumper(s)
1 x Safe Boot button
1 x ReTry button
1 x System panel connector
1 x W_IN header
1 x W_OUT header
1 x W_FLOW header
1 x Thermal sensor connector
1 x Start button
1 x USB 3.1 Gen 2 front panel connector
1 x DIMM.2 Slot supports 2 M.2 drives (2242-22110) 
1 x RSVD Switch
8 x Radiator Fan Headers
Cổng kết nối (Back Panel) 1 x PS/2 keyboard/mouse combo port(s)
1 x HDMI
1 x LAN (RJ45) port(s)
3 x USB 3.1 Gen 2 (red)Type-A, 
1 x USB 3.1 Gen 2 (red)Type-C
6 x USB 3.1 Gen 1 (blue) 
2 x USB 2.0 
1 x Clear CMOS button(s)
1 x Wi-Fi antenna port(s)
LAN / Wireless Intel® I219V, 1 x Gigabit LAN ControllerIntel® Wireless-AC 9560
Kích cỡ mATX Form Factor 9.6 inch x 8.9 inch ( 24.4 cm x 22.6 cm )

 

Sản Phẩm Đã Xem

Đánh giá Asus ROG MAXIMUS XI GENE Wi-Fi/AC – Socket 1151v2
No reviews
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Asus ROG MAXIMUS XI GENE Wi-Fi/AC – Socket 1151v2
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Lưu ý: để đánh giá được phê duyệt, vui lòng tham khảo Chính sách Bảo Mật

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Chưa có bình luận nào

    Vui lòng điền vào ô thông tin bên dưới
    và Chúng tôi sẽ gọi điện cho bạn

    Bảng thông tin Yêu Cầu Gọi Lại!

    Liên hệ