ASUS ROG Swift OLED PG34WCDM – 34 inch WQHD OLED | 240Hz | 0.03ms | USB Type-C | Curved
ROG Swift PG34WCDM là màn hình cong chơi game hoàn hảo cho thể thao điện tử và các trò chơi hành động nhịp độ nhanh. Màn hình có độ phân giải 2k (3440 x 1440), công nghệ tấm nền OLED với tần số quét lên đến 240 Hz, thời gian phản hồi từ 0.03ms. ROG Swift PG34WCDM cũng bao gồm bộ giá đỡ để bàn ROG, cho phép kẹp vào cạnh của hầu hết mọi bề mặt làm việc phẳng để tạo thêm không gian cho bàn phím và chuột.

Trải nghiệm chơi game mượt mà
Bộ xử lý NVIDIA ® G-SYNC ® mang đến trải nghiệm chơi game cực kỳ mượt mà, không bị xé hình ở tốc độ làm mới lên đến 240 Hz cho hiệu ứng nhòe chuyển động cực thấp. Màn hình NVIDIA G-SYNC là thiết bị phù hợp cho thể thao điện tử.
Hiệu suất PC để chơi game cạnh tranh là về khả năng phản hồi – màn hình của bạn cập nhật nhanh như thế nào sau khi nhấp chuột. NVIDIA Reflex Latency Analyzer, được tích hợp trong ROG Swift PG34WCDM, ghi lại độ trễ của hệ thống từ đầu đến cuối và cung cấp một thước đo chính xác về hiệu suất PC của bạn.

Làm mát màn hình với bộ tản nhiệt tùy chỉnh
Việc sở hữu một chiếc màn hình siêu siêu rộng thì bộ phận tản nhiệt cũng là hệ thống được Asus đặc biệt lưu tâm. Hệ thống tản nhiệt có bố cục nhỏ nhằm mang đến cho màn hình có khoảng không gian rộng rãi thoáng khí. Thêm vào đó là một miếng đệm phía sau màn hình cùng mặt lưng có lỗ thông khí giúp luồng không khí mát dễ dàng len lỏi vào trong màn hình.

- Là màn hình chơi game siêu rộng với độ cong 800R với công nghệ tấm nền OLED tiên tiến mang lại độ tương phản vô cùng sâu, giúp hiển thị đen tuyệt đối bên cạnh các điểm sáng, tạo nên trải nghiệm sống động và hấp dẫn.
- Kích thước 34inch tỉ lệ 21:9 độ phân giải cao 3440×1440, tần số quét lên tới 240Hz, thời gian đáp ứng 0.03ms mang lại trải nghiệm mượt mà cùng khả năng hiển thị ấn tượng của tấm nền OLED.
- Hỗ trợ các công nghệ mới nhất: Variable Refresh Rate, FreeSync Premium Pro, NVIDIA G-SYNC, Crosshair, Shadow boost, KVM switch để di chuyển tập tin dễ dàng và có khả năng giảm ánh sáng xanh từ màn hình.
- Mức giá rất tốt đối với hiệu năng mà ASUS ROG Swift OLED PG34WCDM mạng lại cho người dùng.
| MÀN HÌNH | |
| Kích thước màn hình | 33.94 |
| Độ cong | 800R |
| Tỉ lệ khung hình | 21:9 |
| Gam màu (DCI-P3) | 99% |
| Gam màu (sRGB) | 135% |
| Tấm nền | WOLED |
| Độ phân giải | 3440×1440 |
| Diện tích hiển thị (H×V) | 795.33 x 332.93 mm |
| Bề mặt màn hình | Non-Glare |
| Bước điểm ảnh | 0.231mm |
| HIỆU NĂNG | |
| Độ sáng | 450cd/㎡ |
| Độ sáng (Brightness (100% APL) | 275cd/㎡ |
| Tỉ số tương phản | 1,500,000:1 |
| Góc nhìn | 178°/ 178° |
| Thời gian phản hồi | 0.03ms(GTG) |
| Độ sâu màu | 1073.7M (10 bit) |
| Tần số quét | 240Hz |
| Độ chính xác màu | △E≦ 2 |
| TÍNH NĂNG | |
| Trace Free (Overdrive) | Yes |
| GamePlus | Yes |
| Lọc ánh sáng xanh | Yes (Hardware Solution) |
| HDCP | Yes, 2.2 |
| Công nghệ VRR | Yes (Adaptive-Sync) |
| Extreme Low Motion Blur | Yes |
| Shadow Boost | Yes |
| Flicker free | Yes |
| HDR (High Dynamic Range) Support | HDR10 |
| Game Visual | Yes |
| HDR Mode | Yes |
| Display Widget | Yes, DisplayWidget Center |
| PIP (PBP) Technology | Yes |
| KVM Switch | Yes, Smart KVM |
| Digital Signal Frequency | DP:30KHz to 390KHz (H) / 40Hz to 240Hz (V) |
| Type-C | 30KHz to 390KHz (H) / 40Hz to 240Hz (V) |
| 1/4″ Tripod Socket | Yes |
| Lighting effect (Aura) | Aura Sync |
| Phys. Dimension stand (W x H x D) | 78.60 x 55.10 x 29.30 cm (30.94″ x 21.69″ x 11.54″) |
| Box Dimension (W x H x D) | 89.0 x 29.1 x 46.5 cm (35.04″ x 11.46″ x 18.31″) |
| Accessories (vary by regions) | Color pre-calibration report DisplayPort cable HDMI Ultra High Speed Cable Power adapter Power cord Quick start guide ROG pouch ROG sticker USB 3.2 cable USB-C cable VESA mount kit Warranty Card |
| Certificate | TÜV Flicker-free TÜV Low Blue Light (Hardware Solution) VESA AdaptiveSync Display 240Hz VESA DisplayHDR 400 True Black AMD FreeSync Premium Pro G-SYNC Compatible FSC MIX |
| KẾT NỐI | |
| HDMI | 30KHz to 390KHz (H) / 40Hz to 240Hz (V) |
| NGUỒN ĐIỆN | |
| Tiêu thụ điện | 31W |
| Chế độ tiết kiệm | <0.5W |
| Khi tắt | <0.3W |
| Điện áp vào | 100-240V, 50/60Hz |
| VẬT LÝ | |
| Nghiêng | Yes (+20° ~ -5°) |
| Xoay ngang | Yes (+15° ~ -15°) |
| Điều chỉnh chiều cao | 0~110mm |
| Gắn tường VESA | 100x100mm |
| Kensington Lock | Yes |
| Kích thước (không chân) | 78.60 x 37.2 x 16.1 cm (30.94″ x 14.65″ x 6.34″) |
| Khối lượng (có chân đế) | 8.4 kg (18.52 lbs) |
| Khối lượng (không chân) | 5.6 kg (12.35 lbs) |
| Khối lượng | 13.5 kg (29.76 lbs) |










Chia sẻ đánh giá của bạn về sản phẩm
Đánh giá ngayChưa có đánh giá nào.